dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Words Containing "t^"
Tham công tiếc việc
Tham con đỏ, bỏ con đen
Tham có tham giàu, đâm đầu vào lưới
Thăm dâu một chục ăn ba, nội trong tờ sính, tính ra tư điền
Thâm dưa thời khú, thâm vú thời chửa
Thâm gan tím ruột
Tham giàu lấy phải thằng Ngô, đêm nằm hú hí như vồ đập hông
Tham giàu lấy phải thằng Ngô, đêm nằm như thể cành khô chọc vào
Tham giàu phụ nghèo
Tham hồng tiếc lục
Tham lam như Lí Miêu
Thắm lắm phai nhiều
Thảm lấp sầu vùi
Tham miếng bỏ bát
Tham một bát, bỏ một mâm
Tham một đĩa, bỏ cả mâm
Tham một miếng, tiếng để đời
Tham người một con gà, phải mất một con dê
Tham nhiều nuốt không trôi
Tham đó bỏ đăng
Thả mồi bắt bóng
Thâm đông chống bấc, hễ nực thời mưa
Thâm đông, hồng tây, dựng mây, ai ơi ở lại ba ngày hãy đi
Thâm đông, hồng tây, dựng may, ai ơi ở lại ba ngày hãy đi
Thâm đông, hồng tây, dựng may, chẳng mưa dây cũng bão giật
Thâm đông, sáng bắc, tía tây, chó đen ăn cỏ, trời này thời mưa
Thâm đông thấm bắc, hễ nực trời mưa
Thâm đông thì mưa, thâm dưa thì khú, thâm vú thì chửa
Thâm đông thì mưa, thâm dưa thì khú, thâm vú thì nghén
Thâm đông, trống bắc, hễ nực thì mưa
Tham sáu đồng lãi, mất năm mươi tư đồng vốn
Tham sáu đồng lãi, mất năm mươi tư tiền vốn
Tham sáu đồng tầm, mất năm mươi tư tiền vốn
Tham sinh uý tử
Tham sống sợ chết
Tham thanh chuộng lạ
Tham thì thâm
Tham thì thâm, đa dâm thì chết
Tham thì thâm, Bụt đã bảo thầm rằng chớ có tham
Tham thì thâm, dầm thì đen
Tham thì thâm, giàu đâm đầu vào lưới
Tham thì thâm, lâm thì mắc
Tham thì thâm, lầm thì mất
Tham thì thâm, lầm thì thiệt
Tham thì thâm, nhầm thì đen
Tham thì thâm, nhầm thì thiệt
Tham thì thâm, Phật đã bảo thầm rằng chớ có tham
Tham thì thâm, thầm thì thiệt
Thắm thịt đỏ da
Tham thực cực thân
Thăm ván bán thuyền
Tham vàng bỏ ngãi
Tham vàng bỏ đống gạch đầy, vàng thì ăn hết, gạch xây nên thành
Tham vàng bỏ đống gạch đầy, vàng thời ăn hết gạch xây nên thành
Tham vì nết, chẳng hết chỉ người
Tham vui chịu lận
Thầm yêu trộm nhớ
Than đá Hòn Gai, sơn nâu Yên Bái, Quần Anh lụa nái, rượu cái Kiên Lao
Thần đăng đi ngủ, tín chủ đi nằm
Thân bằng cố hữu
Thân bồ liễu
Thân cây đa, ma cây gạo
Thân cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề
Thần cây đa, ma cây gạo, cú cáo cây đề
Thần cây đa, ma cây thị
Thân chim cũng như thân cò
Thân cò cũng như thân chim
Thân cò cũng như thân vạc
Thân con gái mười hai bến nước
Thân cô thế cô
Thần cũng vì tiền
Thần cũng vị tiền
Thân gái mười hai bến nước
Thằng ấy ra, thằng khác vào
Tháng ba đau máu, tháng sáu đau lưng
Tháng ba bà già chết cóng
Tháng ba, bà già chết rét
Tháng ba, bà già đi biển
Tháng ba chôn cha khoai từ
Tháng ba cũng ừ, tháng tư cũng gật
Tháng ba dâu non, chăn tằm tốt; tháng tư mưa rào, đúng thời vụ cày cấy
Tháng ba dâu trên, tháng bốn dâu về
Tháng ba dâu trốn, tháng bốn dâu về
Tháng ba kẻ tra cũng tốt, tháng mười kẻ tốt thành hư
Tháng ba ngày tám
Tháng ba đói hoa con mắt
Tháng bảy âm lịch, mưa thường rất lớn
Tháng bảy heo may, chuồn chuồn bay thì bão
Tháng bảy kiến đàn, đại hàn hồng thuỷ
Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại lụt
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...